Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung
Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung
Nào chúng ta cùng học nhé :
1 你好 nǐ hǎo (xin chào)
2 你好吗? nǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)
3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ)
4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi
cũng rất khoẻ)
5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi
sáng)
6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)
7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn)
8 再见 zài jiàn (tạm
biệt)
9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng
ma?(công việc của bạn
có bận không)
10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne?(rất bận, còn bạn)
11 我不太忙 wǒ bù tài máng (
tôi không bận lắm)
12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā
shēn tǐ hǎo ma?(bố mẹ của bạn có
khoẻ không)
13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi
tên mary)
14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo
xīng (quen bạn tôi rất vui)
15 您贵姓? nín guì xìng?(họ bạn là gì)
16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme
míng zì?(tên bạn là gì)
17 他姓什么? tā xìng shénme?(họ của anh là gì)
18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī,tā shì xué
shēng(anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên)
19 他 是谁? tā shì shuí?(anh ấy là ai)
20 我介绍一下儿 wǒ jiè shào yī xià
ér (tôi giới thiệu một chút)
Xem đầy đủ 99 câu tiếng Trung cơ bản http://tiengtrung.vn trong link này
các bạn nhé : https://twitter.com/DuongChauPham/status/1112181987790344192
#TiengTrungcoban #tiengTrunggiaotiep #hoctiengTrung #tiengtrungvn

Nhận xét
Đăng nhận xét