Bài đăng

TRUNG TÂM HỌC TIẾNG TRUNG UY TÍN VÀ TỐT NHẤT TẠI HÀ NỘI

Hình ảnh
Bạn đang có nhu cầu  học tiếng Trung?   Bạn mong muốn chinh phục thứ ngôn ngữ 1 tỷ người nói?  Hiện tại có quá nhiều  trung tâm dạy tiếng Trung tại Hà Nội   khiến bạn bối rối khi lựa chọn cho mình một  địa chỉ học tiếng Trung chất lượng? ⇒  Câu hỏi bạn luôn đặt ra :   1. Địa chỉ học tiếng trung ở đâu tốt nhất Hà Nội? 2. Tại sao tôi nên chọn học tiếng trung tại  Trung tâm tiếng Trung   tiengtrung.vn ? 3. Đội ngũ giáo viên của Việt - Trung thế nào ? 4. Tại sao học phí tại Việt Trung lại đắt hơn trung tâm dạy tiếng Trung khác tại Hà Nội? 5. Bạn học được những kiến thức gì sau mỗi khóa học? 6. Liệu  tiengtrung.vn  có thực sự là  trung tâm học tiếng Trung uy tín ? ⇒ Câu trả lời đều có trong bài viết :  https://twitter.com/DuongChauPham/status/1114891794456571904 #trungtâmhọctiếngtrunguytíntạihànội #trungtâmhọctiếngtrungởhànội #tiengtrungvn

Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung

Hình ảnh
Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung Nào chúng ta cùng học nhé : 1 你好 nǐ hǎo (xin chào) 2 你好吗? nǐ hǎo ma ? (bạn có khoẻ không) 3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ) 4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ) 5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng) 6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma ? (bạn có khoẻ không) 7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn) 8 再见 zài jiàn (tạm biệt) 9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma ? (công việc của bạn có bận không) 10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne ? (rất bận, còn bạn) 11 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm) 12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma ? (bố mẹ của bạn có khoẻ không) 13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary) 14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui) 15 您贵姓? nín guì xìng ? (họ bạn là gì) 16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? (tên bạn là gì) 17 他姓什么? tā xìng shénme ? (họ của anh là gì) 18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī , tā shì xué shēng(anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên) 19 他 ...
Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung Nào chúng ta cùng học nhé : 1 你好 nǐ hǎo (xin chào) 2 你好吗? nǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không) 3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ) 4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ) 5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng) 6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không) 7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn) 8 再见 zài jiàn (tạm biệt) 9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma?(công việc của bạn có bận không) 10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne?(rất bận, còn bạn) 11 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm) 12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma?(bố mẹ của bạn có khoẻ không) 13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary) 14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui) 15 您贵姓? nín guì xìng?(họ bạn là gì) 16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì?(tên bạn là gì) 17 他姓什么? tā xìng shénme?(họ của anh là gì) 18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī,tā shì xué shēng(anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên) 19 他 是谁? tā shì shuí?(anh ấy là ai) 20 我介绍一下儿 wǒ jiè shào yī xià ér (tôi giới thiệu một chút) xem đầy đủ 99 câu tiếng Tru...

Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung

Hình ảnh
Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung Nào chúng ta cùng học nhé : 1 你好 nǐ hǎo (xin chào) 2 你好吗? nǐ hǎo ma ? (bạn có khoẻ không) 3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ) 4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ) 5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng) 6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma ? (bạn có khoẻ không) 7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn) 8 再见 zài jiàn (tạm biệt) 9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma ? (công việc của bạn có bận không) 10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne ? (rất bận, còn bạn) 11 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm) 12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma ? (bố mẹ của bạn có khoẻ không) 13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary) 14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui) 15 您贵姓? nín guì xìng ? (họ bạn là gì) 16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? (tên bạn là gì) 17 他姓什么? tā xìng shénme ? (họ của anh là gì) 18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī , tā shì xué shēng(anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên) 19 他 是谁? tā shì shuí ? (anh...

Tiếng Trung cơ bản cho người mới học tiếng Trung

Nào chúng ta cùng học nhé : 1 你好 nǐ hǎo (xin chào) 2 你好吗? nǐ hǎo ma ? (bạn có khoẻ không) 3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ) 4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ) 5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng) 6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma ? (bạn có khoẻ không) 7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn) 8 再见 zài jiàn (tạm biệt) 9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma ? (công việc của bạn có bận không) 10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne ? (rất bận, còn bạn) 11 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm) 12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma ? (bố mẹ của bạn có khoẻ không) 13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary) 14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui) 15 您贵姓? nín guì xìng ? (họ bạn là gì) 16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? (tên bạn là gì) 17 他姓什么? tā xìng shénme ? (họ của anh là gì) 18 他不是老师,他是学生 tā bù shì lǎo shī , tā shì xué shēng(anh ấy không phải là giáo viên, anh ấy là sinh viên) 19 他 是谁? tā shì shuí ? (anh ấy là ai) 20 我介绍一下儿 wǒ jiè shào yī xià ér (tôi giới thiệu một ch...

Học tiếng trung cơ bản tại Hà Nội

Những từ tiếng Trung cơ bản nhất cho người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tổng hợp bởi trung tâm tiếng Trung uy tín nhất Hà Nội - tiengtrung.vn https://tiengtrungvndc.blogspot.com/2019/02/hoc-tieng-trung-co-ban-tai-ha-noi.html Chúng ta cùng học nhé: 1 你好 nǐ hǎo (xin chào) 2 你好吗? nǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không) 3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ) 4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ) 5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng) 6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không) 7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn) 8 再见 zài jiàn (tạm biệt) 9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma?(công việc của bạn có bận không) 10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne?(rất bận, còn bạn) 11 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm) 12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma?(bố mẹ của bạn có khoẻ không) 13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary) 14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui) 15 您贵姓? nín guì xìng?(họ bạn là gì) 16 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì?(tên bạn là gì) 1...

Học tiếng trung cơ bản tại Hà Nội

Những từ tiếng Trung cơ bản nhất cho người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tổng hợp bởi trung tâm tiếng Trung uy tín nhất Hà Nội - tiengtrung.vn https://tiengtrung.vn/tieng-trung-co-ban-cho-nguoi-moi-hoc Chúng ta cùng học nhé: 1 你好 nǐ hǎo (xin chào)   2 你好吗? nǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)   3 很好 hěn hǎo (rất khoẻ)   4 我 也很好 wǒ yě hěn hǎo (tôi cũng rất khoẻ)   5 你早 nǐ zǎo ( chào buổi sáng)   6 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma?(bạn có khoẻ không)   7 谢谢 xiè xiè (cảm ơn)   8 再见 zài jiàn (tạm biệt)   9 你工作忙吗? nǐ gōng zuo máng ma?(công việc của bạn có bận không)   10 很忙你呢? hěn máng nǐ ne?(rất bận, còn bạn)   11 我不太忙 wǒ bù tài máng ( tôi không bận lắm)   12 你爸爸妈妈身体好吗? nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma?(bố mẹ của bạn có khoẻ không)   13 我叫玛丽 wǒ jiào mǎ lì (tôi tên mary)   14 认识你很高兴 rèn shì nǐ hěn gāo xīng (quen bạn tôi rất vui)   15 您贵姓? nín guì xìng?...